Vật liệu Graphen Touch cải tiến hấp thụ lực tốt hơn, cho cảm giác đánh êm hơn so với vật liệu GrapheneXT 2015, mà không hề làm đi sức mạnh của những cú đánh. Với bộ khung nền là dòng vợt Graphene Touch Speed S, Head Graphene Touch Speed Adaptive vẫn giữ nguyên trọng lượng  285gr nhưng thay đổi một phần kết cấu về độ dày khung vợt, và thêm những tùy chọn để thay đổi thông số của vợt nhằm đem lại cho người chơi thêm những cấu hình vợt mới trên nền tảng thân quen của dòng speed S.

Head Graphene Touch Speed S

Thông số đã căng dây

 Head Graphene Touch Speed Adaptive

Thông số đã căng dây

Mặt vợt: 100 sq. in. / 645.16 sq. cm.

Mặt vợt: 100 sq. in. / 645.16 sq. cm.

Chiều dài : 27in / 68.58cm

Chiều dài : 27in / 68.58cm

Trọng lượng có dây cước: 10.7oz /   303.34g 

Trọng lượng có dây cước: 10.7oz /     303.34g

Độ cân bằng: 13in / 33.02cm / 4 pts HL

Độ cân bằng:13.18in / 33.48cm / 3 pts HL

Trọng lượng vung vợt: 312

Trọng lượng vung vợt: 317

Độ cứng: 66

Độ cứng: 57

Độ dày khung : 25mm / 25mm / 25mm /

Độ dày khung :22mm / 22mm / 22mm /

Vật liệu: Graphite/Graphene Touch

Vật liệu: Graphite/Graphene Touch

Mức trợ lực: Low-Medium

Mức trợ lực: Low-Medium

Kiểu mở vợt: Medium-Full

Kiểu mở vợt: Medium-Full

Tốc dộ mở vợt: Medium-Fast

Tốc dộ mở vợt: Medium-Fast

Màu :Black/White/Red

Màu :Black/White/Red

Grip Type:Hydrosorb Pro

Grip Type:Hydrosorb Pro

Mật độ dây:16 Mains / 19 Crosses

Mật độ dây:16 Mains / 19 Crosses

Lực căng dây : 48-57 pounds

Lực căng dây : 48-57 pounds

 

So sánh thông số 2 cây vợt ta thấy rõ ràng có khác nhau về độ dày khung vợt, độ cứng, trọng lượng vung vợt và độ cân bằng đầu vợt

 

Head Graphene Touch Speed S

Thông số đã căng dây

 Head Graphene Touch Speed Adaptive

Thông số đã căng dây

Độ cân bằng: 13in / 33.02cm / 4 pts HL

Độ cân bằng:13.18in / 33.48cm / 3 pts HL

Trọng lượng vung vợt: 312

Trọng lượng vung vợt: 317

Độ cứng: 66

Độ cứng: 57

Độ dày khung : 25mm / 25mm / 25mm /

Độ dày khung :22mm / 22mm / 22mm /

 

Những thông số này nói lên điều gì?

Ở đây ta xét trường hợp 2 cây vợt sẽ căng cùng 1 loại cước và cùng 1 lực căng cước. Thì sự khác nhau là :

  1. Speed S nhẹ đầu hơn Speed Adaptive, Speed S sẽ linh hoạt hơn nhưng Speed Adaptive sẽ có lực đánh tốt hơn ( một chút thôi bởi sự chênh lệch chỉ là 0.46cm)
  2. Speed S có trọng lượng vung nhẹ hơn, nên trong cùng 1 tình huống bóng thì S sẽ mở vợt nhanh hơn, Speed adaptive chậm hơn nhưng lại có lực đánh tốt hơn ( một chút thôi bởi sự chênh lệch chỉ là 5g RDC )
  3. ĐỘ cứng của  Speed S cao hơn, nghĩa là nếu cùng sử dụng 1 lực đánh thì năng lượng truyền tới bóng sẽ ít bị hao hụt do độ rung của vợt
  4. Độ dày thành vợt nhỏ hơn nên cảm giác tiếp bóng của Speed adaptive sẽ rõ ràng hơn.

Tổng kết lại thì Speed S là 1 cây vợt nhanh nhẹn, linh hoạt hơn nhưng lại thua kém Speed Adaptive về mặt sức mạnh và độ cảm nhận.

Nếu bạn là người chơi đang cần thêm sức mạnh thì đây là sự lựa chọn hợp lý với hạng cân 285gr, nếu không thì bạn sẽ phải chuyển sang sử dụng dòng speed MP 300gr và mất rất nhiều thời gian thích nghi.

Ngoài ra trong trường hợp bạn muốn độ vợt theo các chiều hướng khác nhau thì cũng rất thuận tiện bởi đi kèm vợt là bộ kit để thay đổi trọng lượng vợt tại nắp chuôi, chiều dài vợt, và mật độ dây từ 16x19 sang 16x16.

Nếu bạn tăng chiều dài vợt, bạn sẽ có 1 cây vợt nặng đầu hơn nữa, từ vợt ko trợ lực chuyển thành vợt bán trợ lực.

Nếu bạn thay nắp chuôi vợt thêm trọng lượng, cây vợt của bạn sẽ nhẹ đầu hơn nữa, giảm được trọng lượng vung, mở vợt nhanh hơn, vào bóng nhanh hơn.

Nếu bạn thay mật độ dây 16x19 sang 16x16 bạn sẽ có mặt vợt nảy hơn, bóng sẽ đi nhanh và xoáy hơn nhưng sẽ giảm khả năng điều khiển và độ nặng của cú đánh.

Như vậy, nếu bạn đang chơi bằng 1 cây Head Speed S với trọng lượng trung bình 285g, đầu vợt nhẹ , không trợ lực và nếu cần thay đổi một chút theo chiều hướng bất kì thì hãy tìm đến Head Graphene Adaptive.